TanroDictionary Sổ từ

autarchical

/aʊtəˈbækək/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ quyền tuyệt đối.tính từ
  2. Autarkic.tính từ

Ví dụ

  1. The leader kept an autarchical style in the office.

  2. The village tried an autarchical way of living.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép