Nghĩa tiếng Việt
- Chủ quyền tuyệt đối.tính từ
- Autarkic.tính từ
Ví dụ
-
The leader kept an autarchical style in the office.
-
The village tried an autarchical way of living.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép