Nghĩa tiếng Việt
- Chính sách tự cấp tự túc.tính từ
Ví dụ
-
The village followed an autarkic farming plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɔːˈtɑːkɪk/
The village followed an autarkic farming plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép