TanroDictionary Sổ từ

autarkic

/ɔːˈtɑːkɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chính sách tự cấp tự túc.tính từ

Ví dụ

  1. The village followed an autarkic farming plan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép