Nghĩa tiếng Việt
- Đích thực, xác thực.D
Ví dụ
-
The necklace was authenticalli made.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈθɛntɪkəlli/
The necklace was authenticalli made.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép