Nghĩa tiếng Việt
- Xác nhận là đúng, chứng minh là xác thực.động từ
- Xác thực.động từ
- Làm cho có giá trị; nhận thức (chữ ký...).động từ
Ví dụ
-
They authenticate the photo before posting it.
-
The ape can authenticate your login quickly.
-
A seal can authenticate the contract.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép