Nghĩa tiếng Việt
- Tính đúng thật, tính xác thật.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We checked the authenticity of the letter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈθɛntɪkəti/
We checked the authenticity of the letter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép