TanroDictionary Sổ từ

authorising

/ˈɔːθɔːrˌaɪzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của authorise.động từ

Ví dụ

  1. She is authorising the travel request now.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép