TanroDictionary Sổ từ

authoritarianism

/ɔːˌθɒrɪˈteəriənɪsm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ nghĩa độc đoán.danh từ
  2. (định nghĩa một cách cụ thể hơn) Việc ép buộc hay vận động sự phục tùng tuyệt đối quyền hành (của chính quyền chẳng hạn) cho dù phải trả giá bằng (việc mất) tự do cá nhân.danh từ

Ví dụ

  1. Authoritarianism gives too much power to one leader.

  2. Authoritarianism often demands obedience without personal freedom.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép