Nghĩa tiếng Việt
- Xem authoritative: Có căn cứ đích xác, có am hiểu tường tận, có thể tin được; có thẩm quyềndanh từ
Ví dụ
-
The entry authoritativeness points to authoritative.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép