Nghĩa tiếng Việt
- quyền lực, cơ quandanh từ
- Uy quyền, quyền lực, quyền thế.danh từ
- Uỷ quyền.danh từ
- nhà cầm quyền, nhà chức trách, nhà đương cục.danh từ
- Người có uy tín, người có thẩm quyền, chuyên gia, người lão luyện (về một môn nào).danh từ
- Tài liệu có thể làm căn cứ đáng tin, căn cứ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This judge has the authority to throw you in jail.
-
The police have the authority to arrest criminals.
-
He kept the authority on the desk.
-
The authorities checked the documents.
-
She is a leading authority on ancient history.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép