TanroDictionary Sổ từ

authorize

/ˈɔθəˌrɑɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cho quyền, uỷ quyền, cho phép.động từ
  2. Là căn cứ, là cái cớ chính đáng.động từ

Ví dụ

  1. The manager will authorize your request for a vacation.

  2. His strange behavior did authorize your deep suspicion.

  3. to authorize someone ro do something

    cho quyền ai được làm việc gì

  4. his conduct did authorize your suspicion

    tư cách của hắn thật là đúng là cái cớ để cho anh nghi ngờ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép