Nghĩa tiếng Việt
- Chứng tự kỷ.tính từ
- Ngưới mắc chứng tự kỷ.danh từ
Ví dụ
-
The school supports autistic students with care.
-
An autistic joined the group quietly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép