Nghĩa tiếng Việt
- Thể tự kháng.danh từ
Ví dụ
-
The lab found an autoantibody in the sample.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɔˌtoʊˈæntɪˌbɑːdi/
The lab found an autoantibody in the sample.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép