Nghĩa tiếng Việt
- Sự viết tự truyện.danh từ
- Tự truyện.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She saw the autobiography yesterday.
-
They discussed the autobiography today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép