Nghĩa tiếng Việt
- Xe ô tô.danh từ
Ví dụ
-
His autocar broke down on the way home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɔːtəʊˌkɑːrk/
His autocar broke down on the way home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép