TanroDictionary Sổ từ

autochthonal

/ˌɔːtəˈtɑːkʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản địa.tính từ

Ví dụ

  1. The autochthonal plants grew only on that island.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép