Nghĩa tiếng Việt
- Bản địa.tính từ
Ví dụ
-
The autochthonal plants grew only on that island.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɔːtəˈtɑːkʃən/
The autochthonal plants grew only on that island.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép