Nghĩa tiếng Việt
- Nồi hấp.danh từ
Ví dụ
-
The jars were sterilized in the autoclave.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɔːtəʊkleɪv/
The jars were sterilized in the autoclave.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép