TanroDictionary Sổ từ

autocode

/ˈɔːtəʊˌkeɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biên mã tự động.danh từ

Ví dụ

  1. The system can use autocode to save time.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép