Nghĩa tiếng Việt
- Chế độ chuyên quyền.danh từ
- (định nghĩa một cách cụ thể hơn) Một hệ thống chính quyền mà trong đó một người có quyền lực tuyệt đối.danh từ
- Nước dưới chế độ chuyên quyền.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The class discussed why autocracy limits freedom.
-
In autocracy, one person holds all power.
-
The old autocracy collapsed after years of tension.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép