TanroDictionary Sổ từ

autocracy

/ɔːˈtɒkrəsi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chế độ chuyên quyền.danh từ
  2. (định nghĩa một cách cụ thể hơn) Một hệ thống chính quyền mà trong đó một người có quyền lực tuyệt đối.danh từ
  3. Nước dưới chế độ chuyên quyền.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The class discussed why autocracy limits freedom.

  2. In autocracy, one person holds all power.

  3. The old autocracy collapsed after years of tension.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép