TanroDictionary Sổ từ

autocue

/ˈɔːtəʊˌkjuː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiết bị đặt cạnh máy quay để một người khi nói trên TV có thể nhìn đọc được bản viết mà khỏi cần học thuộc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She glanced at the autocue before speaking.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép