Nghĩa tiếng Việt
- Thiết bị đặt cạnh máy quay để một người khi nói trên TV có thể nhìn đọc được bản viết mà khỏi cần học thuộc.danh từ
Tiếng Nhật
- プロンプターmáy nhắc chữ
Ví dụ
-
She glanced at the autocue before speaking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép