TanroDictionary Sổ từ

autodidact

/ˈɔːtəʊdɪdækt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tự học.danh từ

Ví dụ

  1. An autodidact learned guitar from online videos.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép