TanroDictionary Sổ từ

autoecism

/ˌɔːtəʊˈsiːtsəz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiện tượng một chủ, hiện tượng đơn chủ.danh từ

Ví dụ

  1. The fungus showed autoecism in the field.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép