TanroDictionary Sổ từ

autogiro

/ˌɔːtəʊˈɡiːɡrəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy bay tự lên thẳng.danh từ

Ví dụ

  1. The autogiro lifted slowly from the field.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép