Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của autographđộng từ
Tiếng Nhật
- サイン入りサインいりcó chữ kí
Ví dụ
-
He autographed my notebook yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɔːtəɡrˌæfd/
He autographed my notebook yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép