Nghĩa tiếng Việt
- Máy bay tự lên thẳng.danh từ
Ví dụ
-
The old autogyro waited on the runway.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɔːtəʊˈɡrəʊɡiːəʊ/
The old autogyro waited on the runway.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép