TanroDictionary Sổ từ

autohypnotism

/ˌɔːtəʊˈhɪpənɪtˌswɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tự thôi miên, thuật tự thôi miên.danh từ

Ví dụ

  1. She tried autohypnotism to calm her mind.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép