Nghĩa tiếng Việt
- Sự tự nhiễm trùng.danh từ
Ví dụ
-
The report warned about autoinfection risks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈfɛkʃən/
The report warned about autoinfection risks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép