TanroDictionary Sổ từ

autoinfusion

/ˌɔːtəwənˈdʒuːʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tự hoà lẫn.danh từ

Ví dụ

  1. The syrup needed careful autoinfusion before use.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép