Nghĩa tiếng Việt
- Tự vận động.tính từ
Ví dụ
-
The toy moved in an autokinetic pattern.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɔːtəkəˈbɪntɪk/
The toy moved in an autokinetic pattern.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép