TanroDictionary Sổ từ

autokinetic

/ˌɔːtəkəˈbɪntɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tự vận động.tính từ

Ví dụ

  1. The toy moved in an autokinetic pattern.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép