Nghĩa tiếng Việt
- Máy tự động, thiết bị tự động.danh từ
- Người máy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
Ví dụ
-
The factory used automata to sort the parts.
-
In the story, the automata seemed almost human.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép