Nghĩa tiếng Việt
- Máy gửi-rút tiền tự động.danh từ
Tiếng Nhật
- ATMエー・ティー・エムmáy rút tiền tự động, ATM
Ví dụ
-
The automatic teller machine was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép