Nghĩa tiếng Việt
- Sự tự động hoá; kỹ thuật tự động.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Automation saved time in the factory.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɔːtəˈmeɪʃn/
Automation saved time in the factory.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép