TanroDictionary Sổ từ

automatism

/ɔːˈtɒmətɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính tự động; tác dụng tự động; lực tự động.danh từ
  2. Hành động vô ý thức, hành động máy móc.danh từ

Ví dụ

  1. The machine works with pure automatism.

  2. She answered in automatism, without thinking.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép