Nghĩa tiếng Việt
- Tính tự động; tác dụng tự động; lực tự động.danh từ
- Hành động vô ý thức, hành động máy móc.danh từ
Ví dụ
-
The machine works with pure automatism.
-
She answered in automatism, without thinking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép