Nghĩa tiếng Việt
- Nỗi sợ những thứ có hình dạng giống con người, như ma-nơ-canh, tượng, tượng sáp, người nộm, người máy, v.v.danh từ
Ví dụ
-
Her automatonophobia made the display uneasy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép