TanroDictionary Sổ từ

automorphic

/ˌɔːtəˈmɔːfɪbək/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng cá thể.tính từ

Ví dụ

  1. The shell had an automorphic shape.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép