Nghĩa tiếng Việt
- [tính, phép, sự] tự đẳng cấu, phép nguyên hình.danh từ
- Central a. tự đẳng cấu trung tâm.danh từ
- Interior a. (đại số) phép tự đẳng cấu trong.danh từ
- Outer a. phép tự đẳng cấu ngoài.danh từ
- Singular a. phép tự đẳng cấu kỹ dị.danh từ
Ví dụ
-
The math course covered automorphism in detail.
-
The teacher explained a central automorphism clearly.
-
We studied an interior automorphism in class.
-
The book described an outer automorphism.
-
The lecture mentioned a singular automorphism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép