TanroDictionary Sổ từ

automorphism

/ˌɔtəˈmɔrˌfɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. [tính, phép, sự] tự đẳng cấu, phép nguyên hình.danh từ
  2. Central a. tự đẳng cấu trung tâm.danh từ
  3. Interior a. (đại số) phép tự đẳng cấu trong.danh từ
  4. Outer a. phép tự đẳng cấu ngoài.danh từ
  5. Singular a. phép tự đẳng cấu kỹ dị.danh từ

Ví dụ

  1. The math course covered automorphism in detail.

  2. The teacher explained a central automorphism clearly.

  3. We studied an interior automorphism in class.

  4. The book described an outer automorphism.

  5. The lecture mentioned a singular automorphism.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép