Nghĩa tiếng Việt
- Tự trị.tính từ
Ví dụ
-
The autonomic system controls breathing and heart rate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɔtəˈnɑːmɪk/
The autonomic system controls breathing and heart rate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép