TanroDictionary Sổ từ

autonomic

/ˌɔtəˈnɑːmɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tự trị.tính từ

Ví dụ

  1. The autonomic system controls breathing and heart rate.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép