Nghĩa tiếng Việt
- Người chủ trương tự trị.danh từ
Ví dụ
-
The autonomist argued for local control.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɔˈtɑːnəmɪst/
The autonomist argued for local control.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép