TanroDictionary Sổ từ

autonomist

/ɔˈtɑːnəmɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chủ trương tự trị.danh từ

Ví dụ

  1. The autonomist argued for local control.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép