Nghĩa tiếng Việt
- Đầu tư tự định.danh từ
Ví dụ
-
She saw the autonomous investment yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ɪnˈvɛstmənt/
She saw the autonomous investment yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép