TanroDictionary Sổ từ

autonomy

/ɑˈtɑnəmi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. quyền tự chủ; tính tự trịdanh từ
  2. Sự tự trị; quyền tự trị.danh từ
  3. Nước tự trị, khu tự trị.danh từ
  4. Tự do ý chí (theo học thuyết của Căng).danh từ
  5. Sự tự quản.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The rebels demanded autonomy from Spain.

  2. They discussed the autonomy today.

  3. The autonomy was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép