Nghĩa tiếng Việt
- quyền tự chủ; tính tự trịdanh từ
- Sự tự trị; quyền tự trị.danh từ
- Nước tự trị, khu tự trị.danh từ
- Tự do ý chí (theo học thuyết của Căng).danh từ
- Sự tự quản.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The rebels demanded autonomy from Spain.
-
They discussed the autonomy today.
-
The autonomy was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép