Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh nội sinh.danh từ
Ví dụ
-
The doctor suspected autopathi in the patient.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɔːˈtɑːpəθi/
The doctor suspected autopathi in the patient.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép