Nghĩa tiếng Việt
- Máy lái tự động.danh từ
Ví dụ
-
The plane stayed steady on autopilot.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɔːtəʊpaɪlət/
The plane stayed steady on autopilot.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép