Nghĩa tiếng Việt
- Chân tay; chi.danh từ
Ví dụ
-
He injured his autopodium during the game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɔːtəˈpɑːdiːəm/
He injured his autopodium during the game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép