TanroDictionary Sổ từ

autopolyploid

/ˌɔtoʊˈpɑːlɪˌplɔɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thể đa bội cùng loài, thể đa bội cùng tính.danh từ
  2. Thuộc thể đa bội cùng loài, thể đa bội cùng tính.tính từ

Ví dụ

  1. The plant was identified as an autopolyploid.

  2. This autopolyploid strain grows larger leaves.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép