Nghĩa tiếng Việt
- Thể đa bội cùng loài, thể đa bội cùng tính.danh từ
- Thuộc thể đa bội cùng loài, thể đa bội cùng tính.tính từ
Ví dụ
-
The plant was identified as an autopolyploid.
-
This autopolyploid strain grows larger leaves.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép