Nghĩa tiếng Việt
- Sự mổ xác, giải phẫu tử thi (để khám nghiệm).danh từ
- Sự mổ xẻ phân tích.danh từ
Tiếng Nhật
- 解剖かいぼうsự mổ xẻ, khám nghiệm tử thi
Ví dụ
-
The autopsi showed no signs of illness.
-
His talk was an autopsi of the failure.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép