Nghĩa tiếng Việt
- Cách tự chụp bằng tia phóng xạ.danh từ
Ví dụ
-
The lab used autoradiographi for the sample.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɔtoʊˈreɪdiəˌɡræfi/
The lab used autoradiographi for the sample.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép