Nghĩa tiếng Việt
- Đường dành riêng cho xe ô tô, xa lộ.danh từ
Ví dụ
-
We reached the city quickly by autoroute.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɔtoʊˌruːt/
We reached the city quickly by autoroute.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép