TanroDictionary Sổ từ

autosave

/ˈɔːtəʊseɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tự động lưu trữ.danh từ

Ví dụ

  1. Autosave saved her work after the power cut.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép