TanroDictionary Sổ từ

autotomy

/ɔˈtɑːtəmi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tự cắt, sự tự đứt.danh từ

Ví dụ

  1. The lizard used autotomi to escape.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép