Nghĩa tiếng Việt
- Sự tự cắt, sự tự đứt.danh từ
Ví dụ
-
The lizard used autotomi to escape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɔˈtɑːtəmi/
The lizard used autotomi to escape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép