Nghĩa tiếng Việt
- Sự tự nhiễm độc.danh từ
Ví dụ
-
The lab studied autotoxication in the sample.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɔːtətəkəˈzɪʃən/
The lab studied autotoxication in the sample.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép