TanroDictionary Sổ từ

autotune

/ˈɔːtəʊˈtuːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tự điều hưởng.động từ

Ví dụ

  1. The radio can autotune to the strongest station.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép